mã lực

Học thuật
Thân thiện
mã lực

Một chiếc xe hơi có công suất 150 mã lực.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị đo công suất: "Mã lực" một đơn vị đo công suất , được sử dụng để chỉ khả năng thực hiện công việc của một động cơ hoặc máy móc. Một mã lực xấp xỉ bằng công suất cần thiết để nâng một vật nặng 75 ki-lô-gam lên cao 1 mét trong thời gian 1 giây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Động cơ xe này công suất 150 mã lực.
    • Mã lực một thông số quan trọng để đánh giá sức mạnh của động cơ đốt trong.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "số mã lực": cụm từ dùng để chỉ giá trị công suất cụ thể.
    • Chiếc xe thể thao đó số mã lực rất ấn tượng.
Biến thể từ gần giống
  • HP (viết tắt từ tiếng Anh "horsepower"): cách viết tắt thông dụng của mã lực trong các tài liệu kỹ thuật.
    • Động cơ 2.0L này cho công suất cực đại 180 HP.
Từ đồng nghĩa
  • Công suất: khái niệm chung chỉ tốc độ thực hiện công.
  • Sức ngựa: cách gọi khác, ít trang trọng hơn cho "mã lực".
Lưu ý
  • "Mã lực" một đơn vị không thuộc hệ đo lường quốc tế (SI). Trong các văn bản kỹ thuật hiện đại, đơn vị đo công suất tiêu chuẩn thường Watt (W) hoặc Kilowatt (kW).
    • 1 mã lực (thông thường) xấp xỉ bằng 735.5 Watt.
mã lực

Một chiếc xe hơi có công suất 150 mã lực.

  1. Đơn vị công suất , xấp xỉ bằng 75 ki-lô-gam mét trong một giây, tương đối lớn hơn công suất của một con ngựa khỏe.